equiangular
US/ˌi.kwɪ.ˈæŋ.ɡjə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
equiangular nghĩa là đều góc, đẳng giác.
Nghĩa của equiangular
Tính từ
- Toán học Đều góc, đẳng giác.
Cụm từ, thành ngữ với equiangular
- equiangular antenna — Ăngten đẳng góc.
Câu hỏi thường gặp
equiangular nghĩa là gì?
equiangular (tính từ) nghĩa là đều góc, đẳng giác.
equiangular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equiangular: giọng Mỹ (US) /ˌi.kwɪ.ˈæŋ.ɡjə.lɜː/.