TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equilateral

US/ˌi.kwə.ˈlæ.tə.rəl/ giọng máy của trình duyệt

equilateral nghĩa là đều, hình đều cạnh, cạnh đều.

Nghĩa của equilateral

Tính từ

  1. Toán học Đều (cạnh).
    • an equilateral triangletam giác đều

Danh từ

  1. Hình đều cạnh.
  2. Cạnh đều (với cạnh khác).

Dạng từ của equilateral

Số nhiềuequilaterals

Họ từ của equilateral

Cụm từ, thành ngữ với equilateral

  • equilateral triangle — Tam giác đều.

Câu ví dụ với equilateral

  • This is an equilateral triangle. Đây là một tam giác đều.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

equilateral nghĩa là gì?

equilateral (tính từ, danh từ) nghĩa là đều, hình đều cạnh, cạnh đều.

equilateral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equilateral: giọng Mỹ (US) /ˌi.kwə.ˈlæ.tə.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.