equidistant
UK/ˌɛk.wɪˈdɪs.tənt/
US/ˌi.kwəˈdɪs.tənt/
giọng máy của trình duyệt
equidistant nghĩa là cách đều.
Nghĩa của equidistant
Tính từ
- Toán học Cách đều.
Dạng từ của equidistant
| Số nhiều | equidistants |
Họ từ của equidistant
Câu hỏi thường gặp
equidistant nghĩa là gì?
equidistant (tính từ) nghĩa là cách đều.
equidistant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equidistant: giọng Anh (UK) /ˌɛk.wɪˈdɪs.tənt/, giọng Mỹ (US) /ˌi.kwəˈdɪs.tənt/.