TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equipoise

UK/ˈɛkwɪpɔɪz/ US/ˈɛkwɪpɔɪz/ giọng máy của trình duyệt

equipoise nghĩa là sự thăng bằng, sự cân bằng, trọng lượng cân bằng, đối trọng.

Nghĩa của equipoise

Danh từ

  1. Sự thăng bằng, sự cân bằng.
  2. Trọng lượng cân bằng, đối trọng.

Ngoại động từ

  1. Làm cân bằng.
  2. Làm đối trọng cho.
  3. Làm hồi hộp; làm thấp thỏm.

Dạng từ của equipoise

Số nhiềuequipoises
Ngôi thứ ba số ítequipoises
Hiện tại phân từ (-ing)equipoising
Quá khứ phân từequipoised
Quá khứequipoised

Câu hỏi thường gặp

equipoise nghĩa là gì?

equipoise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thăng bằng, sự cân bằng, trọng lượng cân bằng, đối trọng.

equipoise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equipoise: giọng Anh (UK) /ˈɛkwɪpɔɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkwɪpɔɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.