equipoise
UK/ˈɛkwɪpɔɪz/
US/ˈɛkwɪpɔɪz/
giọng máy của trình duyệt
equipoise nghĩa là sự thăng bằng, sự cân bằng, trọng lượng cân bằng, đối trọng.
Nghĩa của equipoise
Danh từ
- Sự thăng bằng, sự cân bằng.
- Trọng lượng cân bằng, đối trọng.
Ngoại động từ
- Làm cân bằng.
- Làm đối trọng cho.
- Làm hồi hộp; làm thấp thỏm.
Dạng từ của equipoise
| Số nhiều | equipoises |
| Ngôi thứ ba số ít | equipoises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equipoising |
| Quá khứ phân từ | equipoised |
| Quá khứ | equipoised |
Câu hỏi thường gặp
equipoise nghĩa là gì?
equipoise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thăng bằng, sự cân bằng, trọng lượng cân bằng, đối trọng.
equipoise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equipoise: giọng Anh (UK) /ˈɛkwɪpɔɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkwɪpɔɪz/.