equipment
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈkwɪpmənt/
US/ɪˈkwɪpmənt/
giọng máy của trình duyệt
equipment nghĩa là sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, trang bị.
Nghĩa của equipment
Danh từ
- Sự trang bị.
- Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...).
- electrical equipmentthiết bị điện
- control equipmentthiết bị điều khiển
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải).
Dạng từ của equipment
| Số nhiều | equipments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equipment
Đồng nghĩa
Họ từ của equipment
Câu ví dụ với equipment
- This corporation is well known for its communication equipment. Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.
- There's a lot of new equipment in the gym. Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym.
- I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
equipment nghĩa là gì?
equipment (danh từ) nghĩa là sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, trang bị.
equipment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equipment: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɪpmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɪpmənt/.