TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equipment

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈkwɪpmənt/ US/ɪˈkwɪpmənt/ giọng máy của trình duyệt

equipment nghĩa là sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, trang bị.

Nghĩa của equipment

Danh từ

  1. Sự trang bị.
  2. Đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...).
    • electrical equipmentthiết bị điện
    • control equipmentthiết bị điều khiển
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải).

Dạng từ của equipment

Số nhiềuequipments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equipment

Đồng nghĩa

Họ từ của equipment

Câu ví dụ với equipment

  • This corporation is well known for its communication equipment. Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.
  • There's a lot of new equipment in the gym. Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym.
  • I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

equipment nghĩa là gì?

equipment (danh từ) nghĩa là sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, trang bị.

equipment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equipment: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɪpmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɪpmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.