TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equipollent

UK/ˌɛkwɪˈpɒlənt/ US/ˌɛkwɪˈpɒlənt/ giọng máy của trình duyệt

equipollent nghĩa là bằng sức, ngang sức, vật bằng sức, vật ngang sức.

Nghĩa của equipollent

Tính từ

  1. Bằng sức, ngang sức; tương đương (về giá trị...).

Danh từ

  1. Vật bằng sức, vật ngang sức; vật tương đương (về giá trị...).

Dạng từ của equipollent

Số nhiềuequipollents

Họ từ của equipollent

Câu hỏi thường gặp

equipollent nghĩa là gì?

equipollent (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng sức, ngang sức, vật bằng sức, vật ngang sức.

equipollent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equipollent: giọng Anh (UK) /ˌɛkwɪˈpɒlənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkwɪˈpɒlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.