equitableness
US/ˈɛ.kwə.tə.bəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
equitableness nghĩa là tính công bằng, tính vô tư.
Nghĩa của equitableness
Danh từ
- Tính công bằng, tính vô tư.
- Tính hợp tình hợp lý.
Câu hỏi thường gặp
equitableness nghĩa là gì?
equitableness (danh từ) nghĩa là tính công bằng, tính vô tư.
equitableness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equitableness: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.kwə.tə.bəl.nəs/.