TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equitableness

US/ˈɛ.kwə.tə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

equitableness nghĩa là tính công bằng, tính vô tư.

Nghĩa của equitableness

Danh từ

  1. Tính công bằng, tính vô tư.
  2. Tính hợp tình hợp lý.

Câu hỏi thường gặp

equitableness nghĩa là gì?

equitableness (danh từ) nghĩa là tính công bằng, tính vô tư.

equitableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equitableness: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.kwə.tə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.