equitable
US/ˈɛk.wɪ.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
equitable nghĩa là công bằng, vô tư, hợp tình hợp lý.
Nghĩa của equitable
Tính từ
- Công bằng, vô tư.
- Hợp tình hợp lý (yêu sách...).
Dạng từ của equitable
| So sánh hơn | more equitable |
| So sánh nhất | most equitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equitable
Đồng nghĩa
disinterestedunbiasedcandidcoldclinicaldetachedequalfair-mindeddispassionateimpartialindifferentneuterneutralobjectiveunbigoted
Trái nghĩa
Họ từ của equitable
Câu hỏi thường gặp
equitable nghĩa là gì?
equitable (tính từ) nghĩa là công bằng, vô tư, hợp tình hợp lý.
equitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equitable: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.wɪ.tə.bəl/.