equivocalness
US/ɪ.ˈkwɪ.və.kəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
equivocalness nghĩa là tính lập lờ, tính nước đôi, tính khả nghi, tính đáng ngờ.
Nghĩa của equivocalness
Danh từ
- Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.
- Tính khả nghi, tính đáng ngờ.
- Tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equivocalness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
equivocalness nghĩa là gì?
equivocalness (danh từ) nghĩa là tính lập lờ, tính nước đôi, tính khả nghi, tính đáng ngờ.
equivocalness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equivocalness: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈkwɪ.və.kəl.nəs/.