TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equivocalness

US/ɪ.ˈkwɪ.və.kəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

equivocalness nghĩa là tính lập lờ, tính nước đôi, tính khả nghi, tính đáng ngờ.

Nghĩa của equivocalness

Danh từ

  1. Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.
  2. Tính khả nghi, tính đáng ngờ.
  3. Tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equivocalness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

equivocalness nghĩa là gì?

equivocalness (danh từ) nghĩa là tính lập lờ, tính nước đôi, tính khả nghi, tính đáng ngờ.

equivocalness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equivocalness: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈkwɪ.və.kəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.