TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equivocate

US/ɪˈkwɪvəˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

equivocate nghĩa là nói lập lờ, nói nước đôi.

Nghĩa của equivocate

Nội động từ

  1. Nói lập lờ, nói nước đôi.

Dạng từ của equivocate

Ngôi thứ ba số ítequivocates
Hiện tại phân từ (-ing)equivocating
Quá khứ phân từequivocated
Quá khứequivocated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equivocate

Đồng nghĩa

Họ từ của equivocate

Câu hỏi thường gặp

equivocate nghĩa là gì?

equivocate (nội động từ) nghĩa là nói lập lờ, nói nước đôi.

equivocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equivocate: giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɪvəˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.