equivocate
US/ɪˈkwɪvəˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
equivocate nghĩa là nói lập lờ, nói nước đôi.
Nghĩa của equivocate
Nội động từ
- Nói lập lờ, nói nước đôi.
Dạng từ của equivocate
| Ngôi thứ ba số ít | equivocates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equivocating |
| Quá khứ phân từ | equivocated |
| Quá khứ | equivocated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equivocate
Đồng nghĩa
Họ từ của equivocate
Câu hỏi thường gặp
equivocate nghĩa là gì?
equivocate (nội động từ) nghĩa là nói lập lờ, nói nước đôi.
equivocate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equivocate: giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɪvəˌkeɪt/.