TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erastian

UK/ɪˈɹastɪən/ giọng máy của trình duyệt

erastian nghĩa là Thuộc học thuyết chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo.

Nghĩa của erastian

Tính từ

  1. Thuộc học thuyết chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo.

Danh từ

  1. Người chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo.

Dạng từ của erastian

Số nhiềuErastians

Câu hỏi thường gặp

erastian nghĩa là gì?

erastian (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc học thuyết chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo.

erastian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erastian: giọng Anh (UK) /ɪˈɹastɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.