erectopatent
giọng máy của trình duyệt
erectopatent nghĩa là nửa khép nửa hở.
Nghĩa của erectopatent
Tính từ
- Nửa khép nửa hở.
Câu hỏi thường gặp
erectopatent nghĩa là gì?
erectopatent (tính từ) nghĩa là nửa khép nửa hở.
erectopatent nghĩa là nửa khép nửa hở.
erectopatent (tính từ) nghĩa là nửa khép nửa hở.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.