TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erector

US/ɪ.ˈrɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

erector nghĩa là người dựng, người làm đứng thẳng.

Nghĩa của erector

Danh từ

  1. Người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng.
  2. Giải phẫu Cơ cương ((cũng) erector muscle).
  3. Kỹ thuật Thợ lắp ráp.

Dạng từ của erector

Số nhiềuerectors

Câu hỏi thường gặp

erector nghĩa là gì?

erector (danh từ) nghĩa là người dựng, người làm đứng thẳng.

erector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erector: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.