eremitic
UK/ɛɹəˈmɪtɪk/
US/ɛɹəˈmɪtɪk/
giọng máy của trình duyệt
eremitic nghĩa là ẩn sĩ.
Nghĩa của eremitic
Tính từ
- Thuộc Ẩn sĩ.
Dạng từ của eremitic
| So sánh hơn | more eremitic |
| So sánh nhất | most eremitic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eremitic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eremitic nghĩa là gì?
eremitic (tính từ) nghĩa là ẩn sĩ.
eremitic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eremitic: giọng Anh (UK) /ɛɹəˈmɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛɹəˈmɪtɪk/.