hermitic
giọng máy của trình duyệt
hermitic nghĩa là nhà ẩn dật, nhà tu khổ hạnh.
Nghĩa của hermitic
Tính từ
- Thuộc Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật.
- Thuộc Nhà tu khổ hạnh; thích hợp với nhà tu khổ hạnh.
- Ẩn dật, hiu quạnh.
Dạng từ của hermitic
| So sánh hơn | more hermitic |
| So sánh nhất | most hermitic |
Câu hỏi thường gặp
hermitic nghĩa là gì?
hermitic (tính từ) nghĩa là nhà ẩn dật, nhà tu khổ hạnh.