TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermitic

giọng máy của trình duyệt

hermitic nghĩa là nhà ẩn dật, nhà tu khổ hạnh.

Nghĩa của hermitic

Tính từ

  1. Thuộc Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật.
  2. Thuộc Nhà tu khổ hạnh; thích hợp với nhà tu khổ hạnh.
  3. Ẩn dật, hiu quạnh.

Dạng từ của hermitic

So sánh hơnmore hermitic
So sánh nhấtmost hermitic

Câu hỏi thường gặp

hermitic nghĩa là gì?

hermitic (tính từ) nghĩa là nhà ẩn dật, nhà tu khổ hạnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.