TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eremitism

giọng máy của trình duyệt

eremitism nghĩa là cuộc sống ẩn sĩ.

Nghĩa của eremitism

Danh từ

  1. Cuộc sống ẩn sĩ.

Câu hỏi thường gặp

eremitism nghĩa là gì?

eremitism (danh từ) nghĩa là cuộc sống ẩn sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.