erica
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɛr.ɪ.kə/
giọng máy của trình duyệt
erica nghĩa là cây thạch nam.
Nghĩa của erica
Danh từ
- Thực vật Cây thạch nam.
Dạng từ của erica
| Số nhiều | ericas |
Câu hỏi thường gặp
erica nghĩa là gì?
erica (danh từ) nghĩa là cây thạch nam.
erica phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erica: giọng Mỹ (US) /ˈɛr.ɪ.kə/.