TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erinaceous

UK/ˌɛ.ɹɪˈneɪ.ʃəs/ US/ˌɛ.ɹɪˈneɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

erinaceous nghĩa là Thuộc họ chuột nhím.

Nghĩa của erinaceous

Tính từ

  1. Động vật Thuộc họ chuột nhím.

Dạng từ của erinaceous

So sánh hơnmore erinaceous
So sánh nhấtmost erinaceous

Câu hỏi thường gặp

erinaceous nghĩa là gì?

erinaceous (tính từ) nghĩa là Thuộc họ chuột nhím.

erinaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erinaceous: giọng Anh (UK) /ˌɛ.ɹɪˈneɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌɛ.ɹɪˈneɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.