TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛɹɪn/ US/ˈɛɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

erin nghĩa là airơlân.

Nghĩa của erin

Danh từ

  1. Thơ ca Airơlân.

Câu hỏi thường gặp

erin nghĩa là gì?

erin (danh từ) nghĩa là airơlân.

erin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erin: giọng Anh (UK) /ˈɛɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.