TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ernie

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɝni/ giọng máy của trình duyệt

ernie nghĩa là máy xổ số.

Nghĩa của ernie

Danh từ

  1. Viết tắt Của electronic random number indicator equipment.
  2. Máy xổ số.

Câu hỏi thường gặp

ernie nghĩa là gì?

ernie (danh từ) nghĩa là máy xổ số.

ernie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ernie: giọng Mỹ (US) /ˈɝni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.