erosion
UK/ɪˈɹəʊʒən/
US/ɪˈɹoʊʒən/
giọng máy của trình duyệt
erosion nghĩa là sự xói mòn, sự ăn mòn, xói mòn.
Nghĩa của erosion
Danh từ
- Sự xói mòn, sự ăn mòn.
Dạng từ của erosion
| Số nhiều | erosions |
Họ từ của erosion
Câu ví dụ với erosion
- If the trees on that hill are cut down, you'll see erosion pretty quickly. Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
erosion nghĩa là gì?
erosion (danh từ) nghĩa là sự xói mòn, sự ăn mòn, xói mòn.
erosion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erosion: giọng Anh (UK) /ɪˈɹəʊʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹoʊʒən/.