erosive
US/ɪ.ˈroʊ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt
erosive nghĩa là xói mòn, ăn mòn.
Nghĩa của erosive
Tính từ
- Xói mòn, ăn mòn.
Dạng từ của erosive
| So sánh hơn | more erosive |
| So sánh nhất | most erosive |
Họ từ của erosive
Câu hỏi thường gặp
erosive nghĩa là gì?
erosive (tính từ) nghĩa là xói mòn, ăn mòn.
erosive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erosive: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈroʊ.sɪv/.