TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

err

UK/ɜː/ US/ɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

err nghĩa là lầm lỗi, sai lầm, phạm tội, phạm lỗi.

Nghĩa của err

Nội động từ

  1. Lầm lỗi, sai lầm.
  2. Phạm tội.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.

Dạng từ của err

Ngôi thứ ba số íterrs
Hiện tại phân từ (-ing)erring
Quá khứ phân từerred
Quá khứerred

Họ từ của err

Câu hỏi thường gặp

err nghĩa là gì?

err (nội động từ) nghĩa là lầm lỗi, sai lầm, phạm tội, phạm lỗi.

err phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của err: giọng Anh (UK) /ɜː/, giọng Mỹ (US) /ɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.