err
UK/ɜː/
US/ɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
err nghĩa là lầm lỗi, sai lầm, phạm tội, phạm lỗi.
Nghĩa của err
Nội động từ
- Lầm lỗi, sai lầm.
- Phạm tội.
- Từ cổ,nghĩa cổ (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.
Dạng từ của err
| Ngôi thứ ba số ít | errs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | erring |
| Quá khứ phân từ | erred |
| Quá khứ | erred |
Họ từ của err
Câu hỏi thường gặp
err nghĩa là gì?
err (nội động từ) nghĩa là lầm lỗi, sai lầm, phạm tội, phạm lỗi.
err phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của err: giọng Anh (UK) /ɜː/, giọng Mỹ (US) /ɛɚ/.