TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

error

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛɹə(ɹ)/ US/ˈɛɹə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

error nghĩa là sự sai lầm, sự sai sót, sai số, độ sai.

Nghĩa của error

Danh từ

  1. Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm.
    • to commit (make) an errorphạm sai lầm, mắc lỗi
    • in errorvì lầm lẫn
  2. Kỹ thuật Sai số; độ sai.
  3. Sự vi phạm.
  4. Rađiô Sự mất thích ứng.

Dạng từ của error

Số nhiềuerrors
Ngôi thứ ba số íterrors
Hiện tại phân từ (-ing)erroring
Quá khứ phân từerrored
Quá khứerrored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với error

Đồng nghĩa

Họ từ của error

Cụm từ, thành ngữ với error

  • error analysis — Phân tích sai lầm; phân tích sai số.
  • error byte — Bai sai số.
  • error character — Ký tự sai lầm.
  • error checking code — Mã kiểm sai lầm.
  • error control character — Ký tự kiểm soát sai lầm.
  • error control equipment — Thiết bị kiểm soát sai lầm.
  • error correcting code — Mã hiệu chỉnh sai lầm.
  • error detecting code — Mã phát hiện sai lầm.
  • error detection routine — Thường trình phát hiện sai lầm.
  • error detector — Bộ phát hiện sai số.
  • error diagnostics — Chẩn đoán sai lầm.
  • error flag — Cờ báo sai lầm.
  • error free — Không sai số; không sai lầm.
  • error function — Hàm sai số.
  • error handling — Xử lý sai lầm = error analysis.
  • error interrupt — Ngắt khi có sai số.
  • error learning process — Quá trình nhận biết sai số.
  • error level — Mức sai lầm.
  • error log — Sổ ghi sai lầm.
  • error message — Thông báo về sai lầm.
  • error notch — Dấu sai.
  • error probability — Xác suất sai số.
  • error rate — Độ sai lầm.
  • error ratio — Tỷ số sai lầm.
  • error signal — Tín hiệu sai số.
  • error transmission — Truyền sai lầm.

Câu ví dụ với error

  • We learn by trial and error. Thất bại là mẹ thành công.
  • Everybody laughed at his error. Mọi người đều cười nhạo vào lỗi sai của anh ấy.
  • An unexpected error has occurred. Đã xảy ra lỗi không mong muốn.
  • An internal server error occurred. Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra.
  • An error occurred while saving. Please try again or contact us to report this. Lỗi phát sinh trong quá trình lưu dữ liệu. Vui lòng thử lại lần nữa hoặc liên hệ chúng tôi để báo cáo việc này.
  • This database contains many errors. Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi.
  • Please correct the errors. Làm ơn sửa lại những lỗi sai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

error nghĩa là gì?

error (danh từ) nghĩa là sự sai lầm, sự sai sót, sai số, độ sai.

error phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của error: giọng Anh (UK) /ˈɛɹə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.