errhine
UK/ˈɛɹ.aɪn/
US/ˈɛɹ.aɪn/
giọng máy của trình duyệt
errhine nghĩa là làm hắt hơi, thuốc hắt hơi.
Nghĩa của errhine
Tính từ
- Làm hắt hơi.
Danh từ
- Y học Thuốc hắt hơi.
Dạng từ của errhine
| So sánh hơn | more errhine |
| So sánh nhất | most errhine |
| Số nhiều | errhines |
Câu hỏi thường gặp
errhine nghĩa là gì?
errhine (tính từ, danh từ) nghĩa là làm hắt hơi, thuốc hắt hơi.
errhine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của errhine: giọng Anh (UK) /ˈɛɹ.aɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.aɪn/.