erratum
UK/ɛˈɹɑːtəm/
US/ɛˈɹɑtəm/
giọng máy của trình duyệt
erratum nghĩa là lỗi in, lỗi viết, bản đính chính.
Nghĩa của erratum
Danh từ
- Lỗi in, lỗi viết.
- Bản đính chính.
Dạng từ của erratum
| Số nhiều | errata |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erratum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
erratum nghĩa là gì?
erratum (danh từ) nghĩa là lỗi in, lỗi viết, bản đính chính.
erratum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erratum: giọng Anh (UK) /ɛˈɹɑːtəm/, giọng Mỹ (US) /ɛˈɹɑtəm/.