TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erroneousness

US/ɪ.ˈroʊ.ni.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

erroneousness nghĩa là tính sai lầm, tính sai sót.

Nghĩa của erroneousness

Danh từ

  1. Tính sai lầm, tính sai sót; tính không đúng.

Dạng từ của erroneousness

Số nhiềuerroneousnesses

Câu hỏi thường gặp

erroneousness nghĩa là gì?

erroneousness (danh từ) nghĩa là tính sai lầm, tính sai sót.

erroneousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erroneousness: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈroʊ.ni.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.