TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

error learning process

US/ ˈprɑː.ˌsɛs/ giọng máy của trình duyệt

error learning process nghĩa là Quá trình nhận biết sai số.

Nghĩa của error learning process

Danh từ

  1. Kinh tế học Quá trình nhận biết sai số.

Câu hỏi thường gặp

error learning process nghĩa là gì?

error learning process (danh từ) nghĩa là Quá trình nhận biết sai số.

error learning process phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của error learning process: giọng Mỹ (US) / ˈprɑː.ˌsɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.