erubescence
UK/ˌɛɹʊˈbɛsəns/
US/ˌɛɹʊˈbɛsəns/
giọng máy của trình duyệt
erubescence nghĩa là sự ửng đỏ, cách làm ửng đỏ.
Nghĩa của erubescence
Danh từ
- Sự ửng đỏ (mặt); cách làm ửng đỏ (quả).
Dạng từ của erubescence
| Số nhiều | erubescences |
Họ từ của erubescence
Câu hỏi thường gặp
erubescence nghĩa là gì?
erubescence (danh từ) nghĩa là sự ửng đỏ, cách làm ửng đỏ.
erubescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erubescence: giọng Anh (UK) /ˌɛɹʊˈbɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɹʊˈbɛsəns/.