TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eruct

US/ɪ.ˈrəkt/ giọng máy của trình duyệt

eruct nghĩa là ợ, ợ hơi, phun.

Nghĩa của eruct

Động từ

  1. Ợ, ợ hơi.
  2. Phun (núi lửa).

Dạng từ của eruct

Ngôi thứ ba số íteructs
Hiện tại phân từ (-ing)eructing
Quá khứ phân từeructed
Quá khứeructed

Câu hỏi thường gặp

eruct nghĩa là gì?

eruct (động từ) nghĩa là ợ, ợ hơi, phun.

eruct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eruct: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrəkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.