eruct
US/ɪ.ˈrəkt/
giọng máy của trình duyệt
eruct nghĩa là ợ, ợ hơi, phun.
Nghĩa của eruct
Động từ
- Ợ, ợ hơi.
- Phun (núi lửa).
Dạng từ của eruct
| Ngôi thứ ba số ít | eructs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eructing |
| Quá khứ phân từ | eructed |
| Quá khứ | eructed |
Câu hỏi thường gặp
eruct nghĩa là gì?
eruct (động từ) nghĩa là ợ, ợ hơi, phun.
eruct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eruct: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrəkt/.