eructation
UK/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/
US/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
eructation nghĩa là sự ợ, sự ợ hơi, sự phun.
Nghĩa của eructation
Danh từ
- Sự ợ, sự ợ hơi.
- Sự phun (núi lửa).
Dạng từ của eructation
| Số nhiều | eructations |
Họ từ của eructation
Câu hỏi thường gặp
eructation nghĩa là gì?
eructation (danh từ) nghĩa là sự ợ, sự ợ hơi, sự phun.
eructation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eructation: giọng Anh (UK) /ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/.