TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eructation

UK/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/ US/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

eructation nghĩa là sự ợ, sự ợ hơi, sự phun.

Nghĩa của eructation

Danh từ

  1. Sự ợ, sự ợ hơi.
  2. Sự phun (núi lửa).

Dạng từ của eructation

Số nhiềueructations

Họ từ của eructation

Câu hỏi thường gặp

eructation nghĩa là gì?

eructation (danh từ) nghĩa là sự ợ, sự ợ hơi, sự phun.

eructation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eructation: giọng Anh (UK) /ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.