TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eryngo

UK/iːˈɹɪŋɡəʊ/ giọng máy của trình duyệt

eryngo nghĩa là cây mùi tàu.

Nghĩa của eryngo

Danh từ

  1. Thực vật Cây mùi tàu.

Dạng từ của eryngo

Số nhiềueryngos

Câu hỏi thường gặp

eryngo nghĩa là gì?

eryngo (danh từ) nghĩa là cây mùi tàu.

eryngo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eryngo: giọng Anh (UK) /iːˈɹɪŋɡəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.