TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eruptive

UK/ɪˈɹʌptɪv/ US/ɪˈɹʌptɪv/ giọng máy của trình duyệt

eruptive nghĩa là nổ ra.

Nghĩa của eruptive

Tính từ

  1. Nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên.

Dạng từ của eruptive

So sánh hơnmore eruptive
So sánh nhấtmost eruptive
Số nhiềueruptives

Họ từ của eruptive

Câu hỏi thường gặp

eruptive nghĩa là gì?

eruptive (tính từ) nghĩa là nổ ra.

eruptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eruptive: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌptɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹʌptɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.