eruptive
UK/ɪˈɹʌptɪv/
US/ɪˈɹʌptɪv/
giọng máy của trình duyệt
eruptive nghĩa là nổ ra.
Nghĩa của eruptive
Tính từ
- Nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên.
Dạng từ của eruptive
| So sánh hơn | more eruptive |
| So sánh nhất | most eruptive |
| Số nhiều | eruptives |
Họ từ của eruptive
Câu hỏi thường gặp
eruptive nghĩa là gì?
eruptive (tính từ) nghĩa là nổ ra.
eruptive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eruptive: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌptɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹʌptɪv/.