erythrocytometer nghĩa là Dụng cụ để tính hồng cầu.
Nghĩa của erythrocytometer
Danh từ
Dụng cụ để tính hồng cầu.
Dạng từ của erythrocytometer
Số nhiều
erythrocytometers
Câu hỏi thường gặp
erythrocytometer nghĩa là gì?
erythrocytometer (danh từ) nghĩa là Dụng cụ để tính hồng cầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.