erythroleukemia nghĩa là Chứng tăng hồng - bạch cầu.
Nghĩa của erythroleukemia
Danh từ
Y học Chứng tăng hồng - bạch cầu.
Dạng từ của erythroleukemia
Số nhiều
erythroleukemias
Câu hỏi thường gặp
erythroleukemia nghĩa là gì?
erythroleukemia (danh từ) nghĩa là Chứng tăng hồng - bạch cầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.