erythrolysis
giọng máy của trình duyệt
erythrolysis nghĩa là sự tiêu hồng cầu.
Nghĩa của erythrolysis
Danh từ
- Y học Sự tiêu hồng cầu.
Câu hỏi thường gặp
erythrolysis nghĩa là gì?
erythrolysis (danh từ) nghĩa là sự tiêu hồng cầu.
erythrolysis nghĩa là sự tiêu hồng cầu.
erythrolysis (danh từ) nghĩa là sự tiêu hồng cầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.