erythropoietic
UK/ɪˌɹɪθɹəʊpɔɪˈɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/ɪˌɹɪθɹəʊpɔɪˈɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt
erythropoietic nghĩa là tạo hồng cầu.
Nghĩa của erythropoietic
Tính từ
- Tạo hồng cầu.
Câu hỏi thường gặp
erythropoietic nghĩa là gì?
erythropoietic (tính từ) nghĩa là tạo hồng cầu.
erythropoietic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erythropoietic: giọng Anh (UK) /ɪˌɹɪθɹəʊpɔɪˈɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪˌɹɪθɹəʊpɔɪˈɛtɪk/.