TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ESA

giọng máy của trình duyệt

ESA nghĩa là Cơ quan không gian châu Âu (viết tắt của European Space Agency).

Nghĩa của ESA

Viết tắt

  1. Cơ quan không gian châu Âu (viết tắt của European Space Agency).

Câu ví dụ với ESA

  • The ESA put a satellite into orbit. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ESA nghĩa là gì?

ESA (viết tắt) nghĩa là Cơ quan không gian châu Âu (viết tắt của European Space Agency).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.