TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escapist

US/ɪs.ˈkeɪ.ˌpɪst/ giọng máy của trình duyệt

escapist nghĩa là Người theo phái thoát ly thực tế.

Nghĩa của escapist

Danh từ

  1. Người theo phái thoát ly thực tế.

Dạng từ của escapist

So sánh hơnmore escapist
So sánh nhấtmost escapist
Số nhiềuescapists

Câu hỏi thường gặp

escapist nghĩa là gì?

escapist (danh từ) nghĩa là Người theo phái thoát ly thực tế.

escapist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escapist: giọng Mỹ (US) /ɪs.ˈkeɪ.ˌpɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.