escapist
US/ɪs.ˈkeɪ.ˌpɪst/
giọng máy của trình duyệt
escapist nghĩa là Người theo phái thoát ly thực tế.
Nghĩa của escapist
Danh từ
- Người theo phái thoát ly thực tế.
Dạng từ của escapist
| So sánh hơn | more escapist |
| So sánh nhất | most escapist |
| Số nhiều | escapists |
Câu hỏi thường gặp
escapist nghĩa là gì?
escapist (danh từ) nghĩa là Người theo phái thoát ly thực tế.
escapist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escapist: giọng Mỹ (US) /ɪs.ˈkeɪ.ˌpɪst/.