TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escapism

UK/ɪˈskeɪpɪzəm/ US/ɪˈskeɪpɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

escapism nghĩa là Khuynh hướng thoát ly thực tế.

Nghĩa của escapism

Danh từ

  1. Khuynh hướng thoát ly thực tế.
  2. Phái thoát ly thực tế.

Dạng từ của escapism

Số nhiềuescapisms

Họ từ của escapism

Câu hỏi thường gặp

escapism nghĩa là gì?

escapism (danh từ) nghĩa là Khuynh hướng thoát ly thực tế.

escapism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escapism: giọng Anh (UK) /ɪˈskeɪpɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɪˈskeɪpɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.