escargot
UK/ɪsˈkɑːɡəʊ/
US/ˌɛskɑɹˈɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
escargot nghĩa là ốc sên.
Nghĩa của escargot
Danh từ
- Động vật Ốc sên (chủ yếu dùng làm thức ăn).
Dạng từ của escargot
| Số nhiều | escargots |
Câu hỏi thường gặp
escargot nghĩa là gì?
escargot (danh từ) nghĩa là ốc sên.
escargot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escargot: giọng Anh (UK) /ɪsˈkɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛskɑɹˈɡoʊ/.