TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escargot

UK/ɪsˈkɑːɡəʊ/ US/ˌɛskɑɹˈɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

escargot nghĩa là ốc sên.

Nghĩa của escargot

Danh từ

  1. Động vật Ốc sên (chủ yếu dùng làm thức ăn).

Dạng từ của escargot

Số nhiềuescargots

Câu hỏi thường gặp

escargot nghĩa là gì?

escargot (danh từ) nghĩa là ốc sên.

escargot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escargot: giọng Anh (UK) /ɪsˈkɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛskɑɹˈɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.