TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escarole

UK/ˈɛskəɹəʊl/ US/ˈɛskəɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

escarole nghĩa là rau diếp mạ.

Nghĩa của escarole

Danh từ

  1. Thực vật Rau diếp mạ.

Dạng từ của escarole

Số nhiềuescaroles

Câu hỏi thường gặp

escarole nghĩa là gì?

escarole (danh từ) nghĩa là rau diếp mạ.

escarole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escarole: giọng Anh (UK) /ˈɛskəɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskəɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.