TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eschar

UK/ˈɛskɑː/ US/ˈɛskɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

eschar nghĩa là vảy.

Nghĩa của eschar

Danh từ

  1. Y học Vảy (đóng ở vết thương).

Dạng từ của eschar

Số nhiềueschars

Câu hỏi thường gặp

eschar nghĩa là gì?

eschar (danh từ) nghĩa là vảy.

eschar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eschar: giọng Anh (UK) /ˈɛskɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.