TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escarpment

UK/ɪˈskɑːp.mənt/ US/ɪˈskɑɹp.mənt/ giọng máy của trình duyệt

escarpment nghĩa là dốc đứng, vách đứng, dốc đứng chân thành.

Nghĩa của escarpment

Danh từ

  1. Dốc đứng, vách đứng (núi đá).
  2. Dốc đứng (ở) chân thành.
  3. Quân sự Sự đào đắp thành dốc đứng.

Dạng từ của escarpment

Số nhiềuescarpments

Câu hỏi thường gặp

escarpment nghĩa là gì?

escarpment (danh từ) nghĩa là dốc đứng, vách đứng, dốc đứng chân thành.

escarpment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escarpment: giọng Anh (UK) /ɪˈskɑːp.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈskɑɹp.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.