escarpment
UK/ɪˈskɑːp.mənt/
US/ɪˈskɑɹp.mənt/
giọng máy của trình duyệt
escarpment nghĩa là dốc đứng, vách đứng, dốc đứng chân thành.
Nghĩa của escarpment
Danh từ
- Dốc đứng, vách đứng (núi đá).
- Dốc đứng (ở) chân thành.
- Quân sự Sự đào đắp thành dốc đứng.
Dạng từ của escarpment
| Số nhiều | escarpments |
Câu hỏi thường gặp
escarpment nghĩa là gì?
escarpment (danh từ) nghĩa là dốc đứng, vách đứng, dốc đứng chân thành.
escarpment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escarpment: giọng Anh (UK) /ɪˈskɑːp.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈskɑɹp.mənt/.