eschew
UK/ɛsˈt͡ʃuː/
US/ɛsˈt͡ʃu/
giọng máy của trình duyệt
eschew nghĩa là tránh làm, kiêng cữ.
Nghĩa của eschew
Ngoại động từ
- Tránh làm (việc gì...).
- Kiêng cữ (thức ăn...).
Dạng từ của eschew
| Ngôi thứ ba số ít | eschews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eschewing |
| Quá khứ phân từ | eschewed |
| Quá khứ | eschewed |
Câu hỏi thường gặp
eschew nghĩa là gì?
eschew (ngoại động từ) nghĩa là tránh làm, kiêng cữ.
eschew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eschew: giọng Anh (UK) /ɛsˈt͡ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈt͡ʃu/.