TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eschew

UK/ɛsˈt͡ʃuː/ US/ɛsˈt͡ʃu/ giọng máy của trình duyệt

eschew nghĩa là tránh làm, kiêng cữ.

Nghĩa của eschew

Ngoại động từ

  1. Tránh làm (việc gì...).
  2. Kiêng cữ (thức ăn...).

Dạng từ của eschew

Ngôi thứ ba số íteschews
Hiện tại phân từ (-ing)eschewing
Quá khứ phân từeschewed
Quá khứeschewed

Câu hỏi thường gặp

eschew nghĩa là gì?

eschew (ngoại động từ) nghĩa là tránh làm, kiêng cữ.

eschew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eschew: giọng Anh (UK) /ɛsˈt͡ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈt͡ʃu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.