TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escheat

UK/ɪsˈt͡ʃiːt/ US/ɪsˈt͡ʃiːt/ giọng máy của trình duyệt

escheat nghĩa là sung công, chuyển giao, được chuyển giao.

Nghĩa của escheat

Danh từ

  1. Sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước...).
  2. Tài sản không có người thừa kế.

Ngoại động từ

  1. Sung công (tài sản không có người thừa kế...).
  2. Chuyển giao (tài sản không có người thừa kế...).

Nội động từ

  1. Được chuyển giao (làm tài sản không có người thừa kế).

Dạng từ của escheat

Số nhiềuescheats
Ngôi thứ ba số ítescheats
Hiện tại phân từ (-ing)escheating
Quá khứ phân từescheated
Quá khứescheated

Họ từ của escheat

Câu hỏi thường gặp

escheat nghĩa là gì?

escheat (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sung công, chuyển giao, được chuyển giao.

escheat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escheat: giọng Anh (UK) /ɪsˈt͡ʃiːt/, giọng Mỹ (US) /ɪsˈt͡ʃiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.