escheat
UK/ɪsˈt͡ʃiːt/
US/ɪsˈt͡ʃiːt/
giọng máy của trình duyệt
escheat nghĩa là sung công, chuyển giao, được chuyển giao.
Nghĩa của escheat
Danh từ
- Sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước...).
- Tài sản không có người thừa kế.
Ngoại động từ
- Sung công (tài sản không có người thừa kế...).
- Chuyển giao (tài sản không có người thừa kế...).
Nội động từ
- Được chuyển giao (làm tài sản không có người thừa kế).
Dạng từ của escheat
| Số nhiều | escheats |
| Ngôi thứ ba số ít | escheats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | escheating |
| Quá khứ phân từ | escheated |
| Quá khứ | escheated |
Họ từ của escheat
Câu hỏi thường gặp
escheat nghĩa là gì?
escheat (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sung công, chuyển giao, được chuyển giao.
escheat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escheat: giọng Anh (UK) /ɪsˈt͡ʃiːt/, giọng Mỹ (US) /ɪsˈt͡ʃiːt/.