TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esclandre

giọng máy của trình duyệt

esclandre nghĩa là Scandal.

Nghĩa của esclandre

Danh từ

  1. Như Scandal.
  2. Chuyện làm náo động dư luận.

Dạng từ của esclandre

Số nhiềuesclandres

Câu hỏi thường gặp

esclandre nghĩa là gì?

esclandre (danh từ) nghĩa là Scandal.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.