TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esprit

UK/ɛsˈpɹiː/ US/ɛsˈpɹiː/ giọng máy của trình duyệt

esprit nghĩa là tính dí dỏm.

Nghĩa của esprit

Danh từ

  1. Tính dí dỏm.

Câu hỏi thường gặp

esprit nghĩa là gì?

esprit (danh từ) nghĩa là tính dí dỏm.

esprit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esprit: giọng Anh (UK) /ɛsˈpɹiː/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈpɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.