esprit
UK/ɛsˈpɹiː/
US/ɛsˈpɹiː/
giọng máy của trình duyệt
esprit nghĩa là tính dí dỏm.
Nghĩa của esprit
Danh từ
- Tính dí dỏm.
Câu hỏi thường gặp
esprit nghĩa là gì?
esprit (danh từ) nghĩa là tính dí dỏm.
esprit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esprit: giọng Anh (UK) /ɛsˈpɹiː/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈpɹiː/.