espy
UK/ɪˈspaɪ/
US/əˈspaɪ/
giọng máy của trình duyệt
espy nghĩa là trông thấy, nhìn thấy.
Nghĩa của espy
Ngoại động từ
- Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.
Dạng từ của espy
| Ngôi thứ ba số ít | espies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | espying |
| Quá khứ phân từ | espied |
| Quá khứ | espied |
| Số nhiều | espies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espy
Đồng nghĩa
Họ từ của espy
Câu hỏi thường gặp
espy nghĩa là gì?
espy (ngoại động từ) nghĩa là trông thấy, nhìn thấy.
espy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espy: giọng Anh (UK) /ɪˈspaɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈspaɪ/.