TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

essentialism

UK/ɪˈsɛnʃəlɪz(ə)m/ US/əˈsɛn(t)ʃəˌlɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

essentialism nghĩa là bản chất luận, thuyết bản chất, thiết yếu luận, thuyết thiết yếu.

Nghĩa của essentialism

Danh từ

  1. Triết học Bản chất luận, thuyết bản chất, quan điểm cho rằng mọi sự vật đều có những tính chất thiết yếu làm nên bản sắc của chúng.
  2. Giáo dục Thiết yếu luận, thuyết thiết yếu, chủ trương nhấn mạnh việc dạy cho học sinh những kiến thức, kỹ năng cần thiết cho xã hội.

Dạng từ của essentialism

Số nhiềuessentialisms

Họ từ của essentialism

Câu hỏi thường gặp

essentialism nghĩa là gì?

essentialism (danh từ) nghĩa là bản chất luận, thuyết bản chất, thiết yếu luận, thuyết thiết yếu.

essentialism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của essentialism: giọng Anh (UK) /ɪˈsɛnʃəlɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛn(t)ʃəˌlɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.